User Tools

Site Tools


0164002505-002505russula-atropurpurea

Russula atropurpurea
Tình trạng bảo tồn

Common

Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Russulales
Họ (familia) Russulaceae
Chi (genus) Russula
Loài (species) R. atropurpurea
Danh pháp hai phần
Russula atropurpurea
(Krombh.) Britzelm.
Danh pháp đồng nghĩa

R. krombholzii Krombh.

R. undulata
Russula atropurpurea
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào

mũ nấm convex

hoặc flat
màng bào adnexed
thân nấm trần
vết bào tử màu white
sinh thái học là mycorrhizal
khả năng ăn được: edible

Russula atropurpurea là một loài nấm ăn được trong chi Russula. Nó có màu tía và mọc trên các cây lá rụng, hoặc đôi khi trên các cây lá kim.

  • Danh sách các loài Russula
0164002505-002505russula-atropurpurea.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)