User Tools

Site Tools


0155200078-000078agaricus-macrosporus

Agaricus macrosporus
Agaricus alberti.JPG
Bản mẫu:Deletable image-caption
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Phân lớp (subclass) Homobasidiomycetidae
Bộ (ordo) Agaricales
Họ (familia) Agaricaceae
Chi (genus) Agaricus
Loài (species) A. macrosporus
Danh pháp hai phần
Agaricus macrosporus
(F.H.Møller & Jul.Schff.) Pilát (1951)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Psalliota arvensis subsp. macrospora F.H.Møller & Jul.Schäff. (1938)
Psalliota macrospora (F.H.Møller & Jul.Schäff.) F.H.Møller (1951)

Agaricus albertii Bon (1988)
Agaricus macrosporus
View the Mycomorphbox template that generates the following list
Các đặc trưng nấm
nếp nấm trên màng bào
mũ nấm convex
màng bào free
thân nấm có ring
vết bào tử màu purple-brown
khả năng ăn được: edible

Agaricus macrosporus là một loài nấm ăn được hiếm mọc từ tháng 6 trên gỗ và ở đồng cỏ.

Mục lục

  • 1 Các loài tương tự
  • 2 Xem thêm
  • 3 Hình ảnh
  • 4 Tham khảo

Có các loài nguy hiểm hơn tương tự loài này có thể gây ngộ độc là Amanita phalloidesAmanita pantherina. Agaricus excellens khác nhau ở chỗ nó cao hơn và mảnh hơn và có sọc dọc theo chiều dài. Agaricus augustus không co màu trắng tinh khiết trên mũ ở cá thể non.

Danh sách các loài trong chi Agaricus

  1. ^ Agaricus macrosporus (F.H. Møller & Jul. Schäff.) Pilát 1951”. MycoBank. International Mycological Association. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2012. 
  • Bon, Marcel (1987). The Mushrooms and Toadstools of Britain and North Western châu Âu. Hodder and Stoughton. ISBN 0-340-39935-X. 
  • E. Garnweidner. Mushrooms and Toadstools of Britain and Europe. Collins. 1994.
0155200078-000078agaricus-macrosporus.txt · Last modified: 2018/11/07 17:08 (external edit)